Thuật ngữ

Giáo hạt

Nhóm các giáo xứ gần nhau trong một giáo phận, do một cha quản hạt điều phối. Là cấp trung gian giữa giáo xứ và giáo phận.

Từ liên quan

  • Giáo phậnMột phần Dân Chúa được trao cho một Giám mục coi sóc. Mỗi giáo phận có quy định riêng về thủ tục hôn phối, nên hỏi ở giáo phận này rồi áp dụng cho giáo phận khác dễ sai.
  • Giáo xứCộng đoàn tín hữu ổn định trong một giáo phận, được trao cho một cha xứ coi sóc. Giáo xứ nơi bạn thuộc về là nơi giữ sổ sách và làm hồ sơ hôn phối cho bạn.

Xem toàn bộ từ điển