Tra cứu

Tra cứu tên thánh

Khi rửa tội, mỗi người nhận một vị thánh làm bổn mạng và lấy tên ngài làm tên thánh. Bảng dưới đây gồm 82 tên thường gặp ở Việt Nam, kèm ý nghĩa, nguồn gốc và ngày lễ kính.

Về ngày lễ kính

Ngày lễ kính có thể khác nhau giữa các giáo phận, và nhiều tên trùng với hơn một vị thánh. Ngày ghi ở đây là ngày phổ biến theo lịch chung — khi chọn tên thánh, xin xác nhận lại với cha xứ hoặc người dạy giáo lý.

82 tên

Tên thánhÝ nghĩaGốcLễ kính
AgataAgatha · AgatheTốt lànhHy Lạp05/02
AlphongsôAlphonsus · AlphonseSẵn sàng chiến đấuGiécmanh01/08
AmbrôsiôAmbroseBất tửHy Lạp07/12
AnêAgnes · AgnèsTrong sạch; con chiênHy Lạp21/01
Anê Lê Thị ThànhBà thánh ĐêTrong sạch; con chiênHy Lạp24/11
Angela MericiAngelaThiên thần, sứ giảHy Lạp27/01
AnnaAnne · Ann · HannahÂn sủngDo Thái26/07
AnrêAndrew · AndréMạnh mẽ, nam tínhHy Lạp30/11
Anrê Trần An Dũng LạcAnrê Dũng Lạc · Andrew Dũng-LạcMạnh mẽHy Lạp24/11
Antôn PaduaAnthony of Padua · AntoineVô giá, đáng quýLatinh13/06
AugustinôAugustine · AugustinCao quý, đáng kínhLatinh28/08
BarbaraBarbeNgười xứ lạHy Lạp04/12
BarnabaBarnabasCon của sự an ủiA-ram11/06
BartôlômêôBartholomew · NathanaelCon của TômaA-ram24/08
BernađettaBernadette SoubirousMạnh như gấuGiécmanh16/04
BênađôBernardMạnh như gấuGiécmanh20/08
BênêđictôBenedict · BenoîtĐược chúc phúcLatinh11/07
BônaventuraBonaventureVận may tốt lànhLatinh15/07
CamillôCamillus · CamilleNgười phục vụ bàn thờLatinh14/07
Catarina SienaCatherine of SienaTrong sạchHy Lạp29/04
CêciliaCecilia · CécileNgười mùLatinh22/11
ClaraClare · ClaireSáng lángLatinh11/08
ClêmentêClement · ClémentNhân từ, khoan dungLatinh23/11
ĐaminhDominic · Dominique · DomingoThuộc về ChúaLatinh08/08
Elisabeth HungaryElizabeth of Hungary · IsaveThiên Chúa là lời thề của tôiDo Thái17/11
FaustinaFaustina KowalskaMay mắnLatinh05/10
GabrielGabrieleSức mạnh của Thiên ChúaDo Thái29/09
GiacôbêJames · Jacques · SantiagoNgười nắm gót chânDo Thái25/07
GiêrônimôJerome · JérômeDanh thánhHy Lạp30/09
GioakimJoachimThiên Chúa dựng nênDo Thái26/07
GioanJohn · Jean · JuanThiên Chúa thi ânDo Thái27/12
Gioan BaotixitaJohn the Baptist · Gioan Tẩy GiảThiên Chúa thi ânDo Thái24/06
Gioan BoscoJohn Bosco · Don BoscoThiên Chúa thi ânDo Thái31/01
Gioan Maria VianneyJohn Vianney · Cha sở họ ArsThiên Chúa thi ânDo Thái04/08
Gioan Phaolô IIJohn Paul IIThiên Chúa thi ânDo Thái22/10
Gioanna ArcJoan of Arc · Jeanne d'ArcThiên Chúa thi ânDo Thái30/05
GiorgiôGeorge · Georges · JorgeNgười làm ruộngHy Lạp23/04
Giuđa TađêôJude · ThaddeusNgợi khenDo Thái28/10
GiuseJoseph · JoséThiên Chúa sẽ ban thêmDo Thái19/03
GrêgôriôGregory · GrégoireNgười tỉnh thứcHy Lạp03/09
HêlênaHelen · HélèneÁnh sáng, ngọn đuốcHy Lạp18/08
Inhaxiô LoyolaIgnatius · IgnaceLửaLatinh31/07
Lêô CảLeo the Great · LéonSư tửLatinh10/11
LôrensôLawrence · Laurent · LorenzoVòng nguyệt quếLatinh10/08
LucaLuke · Luc · LucasNgười vùng Lucania, ánh sángLatinh18/10
LuciaLucy · LucieÁnh sángLatinh13/12
MarcôMark · Marc · MarcosThuộc về thần MarsLatinh25/04
MariaMary · Marie · MaríaĐược yêu mến; nhiều cách giải thích khác nhauDo Thái01/01
Maria GorettiMaria GorettiĐược yêu mếnDo Thái06/07
Maria MađalênaMary MagdaleneNgười làng MagdalaDo Thái22/07
MartinôMartinThuộc về thần MarsLatinh11/11
MattaMartha · MartheBà chủ nhàA-ram29/07
MatthêuMatthew · MathieuQuà tặng của Thiên ChúaDo Thái21/09
MatthiaMatthiasQuà tặng của Thiên ChúaDo Thái14/05
Maximilianô KolbeMaximilian KolbeCao cả nhấtLatinh14/08
MicaeMichael · Michel · MiguelAi bằng Thiên ChúaDo Thái29/09
MônicaMonicaNgười cố vấnLatinh27/08
NicôlaNicholas · NicolasChiến thắng của dânHy Lạp06/12
PatriciôPatrick · PatriceNgười quý tộcLatinh17/03
Phanxicô AssisiFrancis of Assisi · FrançoisNgười PhápLatinh04/10
Phanxicô XaviêFrancis XavierNgười PhápLatinh03/12
PhaolôPaul · PabloNhỏ bé, khiêm hạLatinh29/06
Phaolô Lê Bảo TịnhNhỏ bé, khiêm hạLatinh24/11
PhêrôPeter · Pierre · PedroĐá, tảng đáHy Lạp29/06
PhilipphêPhilip · PhilippeNgười yêu ngựaHy Lạp03/05
Piô Năm DấuPadre Pio · Pio of PietrelcinaĐạo hạnhLatinh23/09
RaphaelRaphaëlThiên Chúa chữa lànhDo Thái29/09
RitaRita of CasciaViên ngọc traiLatinh22/05
Rosa LimaRose of LimaHoa hồngLatinh23/08
ScholasticaScholastiqueNgười học hànhLatinh10/02
SêbastianôSebastian · SébastienĐáng kínhHy Lạp20/01
SimonSimeonNgười lắng ngheDo Thái28/10
StêphanôStephen · ÉtienneVòng hoa chiến thắngHy Lạp26/12
Têrêsa AvilaTeresa of Ávila · Têrêsa CảNgười gặt háiHy Lạp15/10
Têrêsa CalcuttaMother Teresa · Mẹ TêrêsaNgười gặt háiHy Lạp05/09
Têrêsa Hài Đồng GiêsuThérèse of Lisieux · Têrêsa NhỏNgười gặt háiHy Lạp01/10
TimôthêôTimothy · TimothéeNgười tôn kính Thiên ChúaHy Lạp26/01
TitôTitusĐược tôn kínhLatinh26/01
TômaThomasSinh đôiA-ram03/07
Tôma AquinôThomas AquinasSinh đôiA-ram28/01
Vinh Sơn Phạm Hiếu LiêmVinh Sơn LiêmNgười chiến thắngLatinh24/11
Vinh Sơn PhaolôVincent de PaulNgười chiến thắngLatinh27/09